Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la cuchilla de afeitar
/kutʃˈiʎa ðe ˌafeɪtˈaɾ/
La cuchilla de afeitar
[gender: feminine]
01
lưỡi dao cạo râu, lưỡi dao cạo
una hoja pequeña y muy afilada que se usa para rasurar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cuchillas de afeitar
Các ví dụ
Mi abuelo usaba una cuchilla de afeitar antigua de acero.
Ông tôi đã sử dụng một lưỡi dao cạo thép cũ.



























