la cuchilla de afeitar
cu
ku
koo
chi
ˈʧi
chi
lla
ʎa
lia
de
ðe
dhe
a
a
a
fei
fei
fei
tar
taɾ
tar

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuchilla de afeitar"trong tiếng Tây Ban Nha

La cuchilla de afeitar
01

lưỡi dao cạo râu, lưỡi dao cạo

una hoja pequeña y muy afilada que se usa para rasurar 
la cuchilla de afeitar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cuchillas de afeitar
Các ví dụ
La cuchilla de afeitar estaba desafilada y me corté. 

Lưỡi dao cạo đã cùn và tôi đã cắt vào mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng