el maremoto
Pronunciation
/mˌaɾɛmˈoto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "maremoto"trong tiếng Tây Ban Nha

El maremoto
01

sóng thần, động đất dưới biển

terremoto que ocurre en el fondo del mar y puede causar grandes olas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
maremotos
Các ví dụ
Los maremotos son difíciles de predecir.
Sóng thần khó dự đoán.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng