Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La secretaría
01
văn phòng thư ký
oficina o departamento encargado de tareas administrativas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
secretarías
Các ví dụ
La secretaría atiende a los estudiantes todas las mañanas.
Văn phòng thư ký phục vụ sinh viên mỗi buổi sáng.



























