anticuado
Pronunciation
/ˌantikwˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anticuado"trong tiếng Tây Ban Nha

anticuado
01

lỗi thời, cổ hủ

que ya no está de moda o es viejo en estilo o uso
anticuado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más anticuado
so sánh hơn
más anticuado
có thể phân cấp
giống đực số ít
anticuado
giống đực số nhiều
anticuados
giống cái số ít
anticuada
giống cái số nhiều
anticuadas
Các ví dụ
Los muebles de esta casa son anticuados.
Đồ nội thất trong ngôi nhà này lỗi thời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng