Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La película policíaca
01
phim cảnh sát, phim thám tử
película que trata sobre crímenes, investigaciones policiales y detectives
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
películas policíacas
Các ví dụ
Anoche vimos una película policíaca muy emocionante.
Tối qua chúng tôi đã xem một phim trinh thám rất thú vị.



























