Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El estreno
01
buổi ra mắt, lần công chiếu đầu tiên
primera presentación pública de una película, obra o espectáculo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
estrenos
Các ví dụ
El estreno de la película fue anoche en el cine.
Estreno của bộ phim đã diễn ra tối qua tại rạp chiếu phim.



























