Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El estreno
[gender: masculine]
01
buổi ra mắt, lần công chiếu đầu tiên
primera presentación pública de una película, obra o espectáculo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
estrenos
Các ví dụ
La actriz asistió al estreno con un vestido elegante.
Nữ diễn viên đã tham dự buổi ra mắt với một chiếc váy thanh lịch.



























