el estreno
Pronunciation
/estɾˈeno/

Định nghĩa và ý nghĩa của "estreno"trong tiếng Tây Ban Nha

El estreno
[gender: masculine]
01

buổi ra mắt, lần công chiếu đầu tiên

primera presentación pública de una película, obra o espectáculo
el estreno definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
estrenos
Các ví dụ
La actriz asistió al estreno con un vestido elegante.
Nữ diễn viên đã tham dự buổi ra mắt với một chiếc váy thanh lịch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng