el mármol
már
ˈmaɾ
mar
mol
mol
mol

Định nghĩa và ý nghĩa của "mármol"trong tiếng Tây Ban Nha

El mármol
01

đá cẩm thạch, đá hoa cương

piedra blanca y dura que se usa para construir y decorar 
el mármol definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La estatua está hecha de mármol. 

Bức tượng được làm bằng đá cẩm thạch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng