Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El mármol
01
đá cẩm thạch, đá hoa cương
piedra blanca y dura que se usa para construir y decorar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La estatua está hecha de mármol.
Bức tượng được làm bằng đá cẩm thạch.



























