Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cuerda
01
dây, sợi
hilo largo y resistente hecho de hilos entrelazados, parte de un instrumento musical
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cuerdas
Các ví dụ
Cambié todas las cuerdas del instrumento.
Tôi đã thay tất cả dây của nhạc cụ.
02
dây thừng, sợi dây
hilo grueso y resistente hecho de fibras trenzadas, usado para amarrar, jalar o sostener cosas
Các ví dụ
Tira de la cuerda con cuidado.
Kéo sợi dây một cách cẩn thận.



























