Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El asiento de pasillo
01
ghế cạnh lối đi
silla que está junto al pasillo en un avión, tren o autobús
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
asientos de pasillo
Các ví dụ
Compré un asiento de pasillo para el vuelo a Madrid.
Tôi đã mua một ghế cạnh lối đi cho chuyến bay đến Madrid.



























