Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la tarjeta de embarque
/taɾxˈeta ðe embˈaɾke/
La tarjeta de embarque
[gender: feminine]
01
thẻ lên máy bay, phiếu lên máy bay
documento que permite al pasajero subir a un avión
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tarjetas de embarque
Các ví dụ
La tarjeta de embarque indica el número de asiento.
Thẻ lên máy bay cho biết số ghế.



























