la cama de matrimonio
Pronunciation
/kˈama ðe mˌatɾimˈonjo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cama de matrimonio"trong tiếng Tây Ban Nha

La cama de matrimonio
01

giường đôi, giường hôn nhân

cama grande diseñada para que duerman dos personas
la cama de matrimonio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
camas de matrimonio
Các ví dụ
La cama de matrimonio es más cómoda que la individual.
Giường đôi thoải mái hơn giường đơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng