Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cepillar
[past form: me cepillé][present form: me cepillo]
01
đánh răng
limpiar los dientes usando un cepillo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
cepillo
ngôi thứ ba số ít
cepilla
hiện tại phân từ
cepillando
quá khứ đơn
me cepillé
quá khứ phân từ
cepillado
Các ví dụ
Es importante cepillarse los dientes todas las noches.
Việc đánh răng mỗi đêm là quan trọng.
02
chải
pasar un cepillo por el cabello para desenredarlo, alisarlo o darle forma
Các ví dụ
Prefiero cepillar mi cabello cuando está casi seco.
Tôi thích chải tóc khi nó gần như khô.



























