Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La obra de teatro
01
vở kịch, tác phẩm sân khấu
actividad artística que representa una historia con actores en un escenario
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
obras de teatro
Các ví dụ
Vamos a ver una obra de teatro esta noche.
Chúng tôi sẽ đi xem một vở kịch tối nay.



























