Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la obra de teatro
/ˈɔβɾa ðe teˈatɾo/
La obra de teatro
[gender: feminine]
01
vở kịch, tác phẩm sân khấu
actividad artística que representa una historia con actores en un escenario
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
obras de teatro
Các ví dụ
Esa obra de teatro ganó un premio importante.
Vở kịch đó đã giành được một giải thưởng quan trọng.



























