Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vivo
01
sống động
que tiene mucha energía, entusiasmo o fuerza
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más vivo
so sánh hơn
más vivo
có thể phân cấp
giống đực số ít
vivo
giống đực số nhiều
vivos
giống cái số ít
viva
giống cái số nhiều
vivas
Các ví dụ
El debate fue vivo y apasionado.
Cuộc tranh luận sôi nổi và đầy nhiệt huyết.
02
sống, còn sống
que tiene vida; que no está muerto
Các ví dụ
Todos los árboles del jardín siguen vivos.
Tất cả cây cối trong vườn vẫn còn sống.



























