natural
Pronunciation
/nˌatuɾˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "natural"trong tiếng Tây Ban Nha

natural
01

tự nhiên, bình thường

que existe sin intervención humana o que es normal y genuino
natural definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más natural
so sánh hơn
más natural
có thể phân cấp
giống đực số ít
natural
giống đực số nhiều
naturales
giống cái số ít
natural
giống cái số nhiều
naturales
Các ví dụ
El crecimiento de las plantas es un proceso natural.
Sự phát triển của cây cối là một quá trình tự nhiên.
02

tự nhiên

que existe en la naturaleza o no ha sido creado por el ser humano
Các ví dụ
Esa piedra tiene una forma natural.
Viên đá đó có hình dạng tự nhiên.
03

tự nhiên

que forma parte de la naturaleza o carácter de una persona o cosa
Các ví dụ
La paciencia no es algo natural en él.
Sự kiên nhẫn không phải là điều tự nhiên ở anh ta.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng