el cuarto de baño
Pronunciation
/kwˈaɾto ðe βˈaɲo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuarto de baño"trong tiếng Tây Ban Nha

El cuarto de baño
[gender: masculine]
01

phòng tắm, phòng vệ sinh

habitación donde se lavan las personas y se usan el lavabo, la ducha o el inodoro
el cuarto de baño definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuartos de baño
Các ví dụ
En el cuarto de baño hay una ducha y un lavabo.
Trong phòng tắm có một vòi sen và một bồn rửa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng