Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El escritor
01
nhà văn, tác giả
persona que escribe libros, cuentos, artículos u otros textos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
escritores
Các ví dụ
El escritor trabaja en su novela en este momento.
Nhà văn đang làm việc trên cuốn tiểu thuyết của mình ngay lúc này.



























