Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La materia
01
chủ đề, vấn đề
tema o asunto que se discute o se estudia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
materias
Các ví dụ
La materia principal de la reunión fue la economía.
Vấn đề chính của cuộc họp là nền kinh tế.
02
môn học
asignatura que se estudia en la escuela o universidad
Các ví dụ
Mi materia favorita es matemáticas.
Môn học yêu thích của tôi là toán học.
03
vật chất
sustancia de la que están hechas las cosas
Các ví dụ
La materia puede cambiar de estado.
Vật chất có thể thay đổi trạng thái.



























