Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La materia
[gender: feminine]
01
chủ đề, vấn đề
tema o asunto que se discute o se estudia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
materias
Các ví dụ
Discutieron la materia por varias horas.
Họ đã thảo luận về vấn đề trong nhiều giờ.
02
môn học
asignatura que se estudia en la escuela o universidad
Các ví dụ
¿ Qué materia tienes después del recreo?
Môn học nào bạn có sau giờ giải lao ?
03
vật chất
sustancia de la que están hechas las cosas
Các ví dụ
El hielo, el agua y el vapor son formas de la misma materia.
Băng, nước và hơi nước là các dạng của cùng một vật chất.



























