Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La energía
01
năng lượng
capacidad para realizar un trabajo o producir movimiento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La energía solar es una fuente renovable.
Năng lượng mặt trời là một nguồn tái tạo.
02
năng lượng
fuerza física o vitalidad para realizar actividades
Các ví dụ
Necesito más energía para terminar el trabajo.
Tôi cần thêm năng lượng để hoàn thành công việc.



























