Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La potencia
01
công suất
fuerza o capacidad de alguien o algo para realizar una acción
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
potencias
Các ví dụ
La potencia del motor de este coche es impresionante.
Công suất của động cơ chiếc xe này thật ấn tượng.
02
lũy thừa, số mũ
operación matemática que consiste en multiplicar un número por sí mismo varias veces
Các ví dụ
En álgebra, las potencias se usan para simplificar expresiones.
Trong đại số, lũy thừa được sử dụng để đơn giản hóa biểu thức.



























