Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pieza
01
mảnh, bộ phận
una parte o componente de un objeto mayor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
piezas
Các ví dụ
El collar se rompió y las piezas cayeron al suelo.
Vòng cổ bị gãy và các mảnh rơi xuống sàn.
02
quân cờ, mảnh
un objeto que se mueve o se coloca en un tablero de juego
Các ví dụ
Cada jugador tiene dieciséis piezas en el ajedrez.
Mỗi người chơi có mười sáu quân cờ trong cờ vua.



























