Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
a pesar de
01
mặc dù, bất chấp
indica que algo ocurre aunque exista un obstáculo o dificultad
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
A pesar de su enfermedad, asistió a la reunión.
Mặc dù bị bệnh, anh ấy đã tham dự cuộc họp.



























