Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cosa
01
vật, đồ vật
objeto, asunto o elemento que se puede identificar o mencionar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cosas
Các ví dụ
Cada cosa tiene su lugar en la casa.
Mỗi thứ đều có vị trí của nó trong nhà.



























