Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La forma
01
hình dạng, hình thức
apariencia, contorno o estructura de algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
formas
Các ví dụ
La forma del edificio es muy moderna.
Hình dạng của tòa nhà rất hiện đại.
02
cách thức
modo o manera de hacer algo
Các ví dụ
Me gusta la forma en que hablas.
Tôi thích cách bạn nói chuyện.
03
hình dạng, hình thái
una categoría taxonómica por debajo de la variedad en biología
Các ví dụ
Los botánicos identificaron una nueva forma de esta orquídea.
Các nhà thực vật học đã xác định một dạng mới của loài lan này.
04
hình dạng
la apariencia externa o contorno de un objeto en una composición artística
Các ví dụ
El artista estudió la forma de las olas durante horas.
Nghệ sĩ đã nghiên cứu hình dạng của những con sóng trong nhiều giờ.



























