Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la estación de metro
/ˌestaθjˈɔn de mˈetɾo/
La estación de metro
01
ga tàu điện ngầm, trạm tàu điện ngầm
lugar donde los trenes del metro recogen y dejan pasajeros
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
estaciones de metro
Các ví dụ
Compré un billete en la estación de metro central.
Tôi đã mua một vé tại ga tàu điện ngầm trung tâm.



























