Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El técnico
[gender: masculine]
01
kỹ thuật viên, chuyên gia kỹ thuật
persona especializada en el manejo o mantenimiento de equipos técnicos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
técnicos
Các ví dụ
El técnico revisó las luces del escenario antes del espectáculo.
Kỹ thuật viên đã kiểm tra đèn sân khấu trước buổi biểu diễn.



























