Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La carrera
01
chuyên ngành, ngành học
estudio universitario o profesional que una persona elige
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
carreras
Các ví dụ
Mi hermana decidió cambiar de carrera.
Chị gái tôi quyết định thay đổi nghề nghiệp.
02
cuộc đua
competición en la que gana quien llega primero
Các ví dụ
La carrera empezó a las ocho de la mañana.
Cuộc đua bắt đầu lúc tám giờ sáng.
03
sự nghiệp
trayectoria profesional o actividad a la que se dedica alguien a lo largo de su vida laboral
Các ví dụ
María está construyendo una carrera en medicina.
María đang xây dựng một sự nghiệp trong y học.



























