el rechazo
Pronunciation
/retʃˈaθo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rechazo"trong tiếng Tây Ban Nha

El rechazo
[gender: masculine]
01

sự từ chối, sự bác bỏ

acción o efecto de no aceptar algo o a alguien
el rechazo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rechazos
Các ví dụ
El rechazo repetido lo desanimó mucho.
Sự từ chối lặp đi lặp lại đã làm anh ấy rất nản lòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng