Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La mecha
01
tóc nhuộm điểm, vệt sáng
una sección de cabello teñido de un color más claro u oscuro
Các ví dụ
Las mechas le dan más volumen y dimensión al cabello.
Mái tóc nhuộm mang lại nhiều thể tích và chiều sâu cho tóc.
02
bấc, tim đèn
un cordón en una lámpara o vela que transporta el combustible para la llama
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mechas
Các ví dụ
La mecha de la lámpara de aceite está sucia.
Bấc đèn của đèn dầu bị bẩn.



























