Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El encierro
[gender: masculine]
01
cuộc chạy đua bò, encierro
carrera de toros por las calles durante fiestas tradicionales en España
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
encierros
Các ví dụ
El encierro se celebra cada año en Pamplona.
Encierro được tổ chức hàng năm ở Pamplona.
02
sự cách ly, sự giam cầm
situación de aislamiento o reclusión de una persona en un lugar
Các ví dụ
El encierro en casa fue difícil para todos.
Việc giam giữ ở nhà thật khó khăn cho mọi người.



























