Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El alcalde
[gender: masculine]
01
thị trưởng
persona elegida para gobernar y administrar un municipio o ciudad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
alcaldes
Các ví dụ
El alcalde visitó las escuelas para escuchar a los estudiantes.
Thị trưởng đã thăm các trường học để lắng nghe học sinh.



























