Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
repentino
01
đột ngột
que ocurre de manera inesperada y rápida
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más repentino
so sánh hơn
más repentino
có thể phân cấp
giống đực số ít
repentino
giống đực số nhiều
repentinos
giống cái số ít
repentina
giống cái số nhiều
repentinas
Các ví dụ
Un dolor repentino lo hizo detenerse.
Một cơn đau đột ngột khiến anh ta dừng lại.



























