Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El intérprete
01
thông dịch viên, người phiên dịch
una persona que traduce oralmente de un idioma a otro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
intérpretes
Các ví dụ
La intérprete tradujo el discurso del inglés al español en tiempo real.
Người phiên dịch đã dịch bài phát biểu từ tiếng Anh sang tiếng Tây Ban Nha trong thời gian thực.
02
người biểu diễn, nghệ sĩ biểu diễn
un artista que ejecuta una obra musical, teatral o dancística frente a un público
Các ví dụ
La intérprete de la sonata de Beethoven recibió una ovación de pie.
Người biểu diễn bản sonata của Beethoven đã nhận được một tràng pháo tay đứng.



























