Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El intérprete
[gender: masculine]
01
thông dịch viên, người phiên dịch
una persona que traduce oralmente de un idioma a otro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
intérpretes
Các ví dụ
El intérprete susurraba la traducción al oído del delegado.
Thông dịch viên thì thầm bản dịch vào tai đại biểu.
02
người biểu diễn, nghệ sĩ biểu diễn
un artista que ejecuta una obra musical, teatral o dancística frente a un público
Các ví dụ
Es un intérprete de flamenco con un sentimiento profundo.
Anh ấy là một nghệ sĩ biểu diễn flamenco với cảm xúc sâu sắc.



























