adjunto
Pronunciation
/aðxˈunto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "adjunto"trong tiếng Tây Ban Nha

adjunto
01

đính kèm, gắn kèm

que está unido o agregado a algo principal
adjunto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
adjunto
giống đực số nhiều
adjuntos
giống cái số ít
adjunta
giống cái số nhiều
adjuntas
Các ví dụ
El archivo adjunto no se pudo abrir porque estaba corrupto.
Tệp đính kèm không thể mở được vì nó đã bị hỏng.
El adjunto
01

tệp đính kèm, tài liệu đính kèm

un archivo que se envía junto con un mensaje de correo electrónico
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
adjuntos
Các ví dụ
¿ Puedes reenviar el correo con el adjunto? A mí no me llegó.
Bạn có thể chuyển tiếp email với tệp đính kèm không? Nó không đến tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng