Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
poblado
01
đông dân, có dân cư
que tiene muchas personas viviendo en un lugar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más poblado
so sánh hơn
más poblado
có thể phân cấp
giống đực số ít
poblado
giống đực số nhiều
poblados
giống cái số ít
poblada
giống cái số nhiều
pobladas
Các ví dụ
El centro de la ciudad es muy poblado y concurrido.
Trung tâm thành phố rất đông dân và nhộn nhịp.
02
rậm, dày
que es denso, tupido y abundante, refiriéndose típicamente al vello facial, las cejas o el cabello
Các ví dụ
Las cejas pobladas están de moda otra vez.
Lông mày rậm đang thịnh hành trở lại.



























