Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El nutricionista
[gender: masculine]
01
chuyên gia dinh dưỡng, nhà dinh dưỡng học
profesional especializado en la alimentación y nutrición
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
nutricionistas
Các ví dụ
Los nutricionistas recomiendan comer frutas y verduras.
Các chuyên gia dinh dưỡng khuyên nên ăn trái cây và rau quả.



























