Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
recomendable
01
đáng khuyên, nên làm
que es prudente, sensato o conveniente hacer o seguir
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más recomendable
so sánh hơn
más recomendable
có thể phân cấp
giống đực số ít
recomendable
giống đực số nhiều
recomendables
giống cái số ít
recomendable
giống cái số nhiều
recomendables
Các ví dụ
Es recomendable beber suficiente agua todos los días.
Khuyến khích uống đủ nước mỗi ngày.



























