Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El éxito
01
thành công
logro o resultado positivo de algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
éxitos
Các ví dụ
La película tuvo un éxito inesperado en taquilla.
Bộ phim đã có một thành công bất ngờ tại phòng vé.
02
bài hát hit, thành công
una canción o álbum que tiene gran popularidad y éxito comercial
Các ví dụ
Ese éxito de los noventa todavía se escucha en la radio.
Thành công đó từ những năm chín mươi vẫn được nghe trên đài phát thanh.



























