el éxito
éxito
eksito
eksito

Định nghĩa và ý nghĩa của "éxito"trong tiếng Tây Ban Nha

El éxito
01

thành công

logro o resultado positivo de algo 
el éxito definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
éxitos
Các ví dụ
Su último libro fue un gran éxito. 

Cuốn sách mới nhất của ông đã là một thành công lớn.

02

bài hát hit, thành công

una canción o álbum que tiene gran popularidad y éxito comercial 
el éxito definition and meaning
Các ví dụ
Su nueva canción se convirtió en un éxito internacional. 

Bài hát mới của anh ấy đã trở thành một hit quốc tế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng