Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nada
01
không có gì, hư không
pronombre que indica la ausencia total de cosas
Các ví dụ
No hay nada en la caja.
Không có gì trong hộp.
02
không gì, không có gì
pronombre que indica que ninguno de los elementos mencionados es relevante o verdadero
Các ví dụ
He probado todos los pasteles y nada me gustó.
Tôi đã thử tất cả các loại bánh và không có cái nào làm tôi thích.
nada
01
hoàn toàn không, chẳng chút nào
adverbio que indica ausencia total de algo
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
No me gusta el café, nada.
Tôi không thích cà phê chút nào, nada.



























