Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cuento
01
truyện ngắn
relato breve de hechos imaginarios o reales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuentos
Các ví dụ
Leí un cuento antes de dormir.
Tôi đã đọc một câu chuyện trước khi đi ngủ.



























