Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tarjeta
01
thẻ, phiếu
pieza pequeña de material resistente que se usa para identificar or pagar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tarjetas
Các ví dụ
La tarjeta de crédito tiene límite de 1,000 dólares.
Thẻ tín dụng có giới hạn 1.000 đô la.



























