peor
peor
peoɾ
peor
oloramorflorpavor

Định nghĩa và ý nghĩa của "peor"trong tiếng Tây Ban Nha

01

tệ hơn, xấu hơn

indica algo de calidad, estado o situación inferior o más malo que otro 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el peor
so sánh hơn
peor
có thể phân cấp
giống đực số ít
peor
giống đực số nhiều
peores
giống cái số ít
peor
giống cái số nhiều
peores
Các ví dụ
Hoy me siento peor que ayer. 

Hôm nay tôi cảm thấy tệ hơn hôm qua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng