gordito
gor
goɾ
gor
di
ˈði
dhi
to
to
to
perritogranitoburritografito

Định nghĩa và ý nghĩa của "gordito"trong tiếng Tây Ban Nha

gordito
01

mũm mĩm, béo tròn

que tiene un poco de grasa o es un poco gordo, de forma cariñosa 
gordito definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más gordito
so sánh hơn
más gordito
có thể phân cấp
giống đực số ít
gordito
giống đực số nhiều
gorditos
giống cái số ít
gordita
giống cái số nhiều
gorditas
Các ví dụ
El bebé está gordito y saludable. 

Em bé mũm mĩm và khỏe mạnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng