Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El universitario
[gender: masculine]
01
sinh viên đại học
persona que estudia en una universidad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
universitarios
Các ví dụ
Muchos universitarios trabajan mientras estudian.
Nhiều sinh viên đại học vừa làm việc vừa học.
02
sinh viên đại học, sinh viên bậc đại học
un estudiante que cursa estudios en una universidad para obtener un título de grado
Các ví dụ
La oferta de empleo es para universitarios recién graduados.
Đề nghị việc làm dành cho sinh viên đại học mới tốt nghiệp.



























