Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
más
01
nhất
se usa para formar el superlativo relativo de un adjetivo o adverbio
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Es el estudiante más inteligente de la clase.
Anh ấy là học sinh nhất thông minh trong lớp.
02
hơn
se usa para indicar que algo tiene mayor grado o intensidad que otra cosa
Các ví dụ
Este libro es más interesante que el otro.
Cuốn sách này hấp dẫn hơn cuốn kia.
más
01
cộng
se usa para indicar una operación de suma entre dos o más cantidades
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Cinco más tres igual a ocho.
Năm cộng ba bằng tám.
más
01
nhiều hơn
que indica una cantidad o grado superior respecto a otra
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
más
giống đực số nhiều
más
giống cái số ít
más
giống cái số nhiều
más
Các ví dụ
Quiero más comida, por favor.
Tôi muốn nhiều thức ăn hơn, làm ơn.
02
cộng, dấu cộng
un símbolo (+) que indica una mejora en una calificación de letra
Các ví dụ
Mi calificación fue un notable más, que es mejor que un notable.
Điểm của tôi là cộng khá, tốt hơn khá.
más
01
khác
se usa después de un pronombre para indicar otro o adicional
Các ví dụ
¿Alguien más va a venir a la fiesta?
Có ai khác sẽ đến bữa tiệc không?



























