Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
adiós
01
tạm biệt, chào tạm biệt
palabra usada para despedirse de alguien
Các ví dụ
Fue un placer verte, Adiós.
Thật vui khi được gặp bạn, Adiós.
El adiós
[gender: masculine]
01
lời tạm biệt, sự chia tay
acto de despedirse de alguien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
adioses
Các ví dụ
El adiós de María me dejó triste.
Lời tạm biệt của María khiến tôi buồn.



























