ser
Pronunciation
/sˈɛɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ser"trong tiếng Tây Ban Nha

01

se usa para identificar, describir o indicar origen, tiempo, ocupación, y otras características permanentes
ser definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
soy
ngôi thứ ba số ít
es
hiện tại phân từ
siendo
quá khứ đơn
fui
quá khứ phân từ
sido
Các ví dụ
Hoy es lunes.
Hôm nay thứ Hai.
02

, đến từ

se usa para indicar el lugar de donde alguien o algo proviene
Các ví dụ
Somos de un pueblo pequeño.
Chúng tôi đến từ một thị trấn nhỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng