Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ser
01
là
se usa para identificar, describir o indicar origen, tiempo, ocupación, y otras características permanentes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
soy
ngôi thứ ba số ít
es
hiện tại phân từ
siendo
quá khứ đơn
fui
quá khứ phân từ
sido
Các ví dụ
Yo soy estudiante.
Là được sử dụng để xác định, mô tả hoặc chỉ ra nguồn gốc, thời gian, nghề nghiệp và các đặc điểm vĩnh viễn khác.
02
là, đến từ
se usa para indicar el lugar de donde alguien o algo proviene
Các ví dụ
Soy de España.
Tôi đến từ Tây Ban Nha.



























