Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bien
01
tốt, khỏe
sentirse en un buen estado físico o emocional
thông tin ngữ pháp
so sánh hơn
mejor
Các ví dụ
Después de descansar, me siento bien.
Sau khi nghỉ ngơi, tôi cảm thấy tốt.
02
tốt
con habilidad, eficacia o dominio en lo que se hace
Các ví dụ
Ella canta muy bien.
Cô ấy hát rất hay.
03
rất
usado para intensificar una cualidad o cantidad
Các ví dụ
Está bien cansado después del viaje.
Anh ấy rất mệt sau chuyến đi.
04
một cách đúng đắn, một cách phù hợp
de manera correcta o adecuada
Các ví dụ
Hazlo bien desde el principio.
Hãy làm nó tốt ngay từ đầu.



























