Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El marco
01
khung, viền
pieza que rodea y sostiene una imagen, foto o pintura
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
marcos
Các ví dụ
Puse la foto en un marco de madera.
Tôi đặt bức ảnh vào một khung gỗ.
02
khung
estructura que rodea y sostiene algo como una puerta o una ventana
Các ví dụ
El marco de la ventana está dañado.
Khung cửa sổ bị hư hỏng.



























