la cámara digital
Pronunciation
/kˈamaɾa ðˌixitˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cámara digital"trong tiếng Tây Ban Nha

La cámara digital
01

máy ảnh kỹ thuật số, camera kỹ thuật số

un dispositivo electrónico que captura fotografías en formato digital
la cámara digital definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cámaras digitales
Các ví dụ
Ella utiliza su cámara digital para fotografiar la naturaleza.
Cô ấy sử dụng máy ảnh kỹ thuật số của mình để chụp ảnh thiên nhiên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng